Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stevens

/ˈstiːvənz/ B2

Nghĩa

họ Stevens danh từ

Định nghĩa · A common surname, often used in names.

“Stevens is a common surname in the UK.”Stevens là một họ phổ biến ở Vương quốc Anh.

“Mr. Stevens is my favorite teacher.”Ông Stevens là giáo viên yêu thích của tôi.

Mẹo IELTS · Dùng họ này khi nói về gia đình trong IELTS.

Ghi chú · Họ phổ biến trong các nước nói tiếng Anh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...