Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exclusively

/ɪkˈskluːsɪvli/ B2

Nghĩa

chỉ trạng từ

Định nghĩa · Only for a specific group or purpose.

“This offer is available exclusively to members.”Ưu đãi này chỉ có sẵn cho các thành viên.

“This event is exclusively for members.”Sự kiện này chỉ dành cho các thành viên.

Đồng nghĩa solelyonly

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh tính đặc biệt trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để nhấn mạnh sự riêng biệt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...