alleged
/əˈlɛdʒd/ B2
Nghĩa
được cho là
tính từ
Định nghĩa · Said to be true without proof.
“The alleged thief was caught on camera.”Tên trộm được cho là đã bị bắt trên camera.
Cụm hay dùng
alleged crimealleged incidentalleged offender
Mẹo IELTS · Nói về các vụ án trong IELTS Writing.
Ghi chú · Dùng trong báo chí và pháp luật.