Kho từ › alleged

alleged

B2 tính từ
được cho là
UK /əˈlɛdʒd/ · US /əˈlɛdʒd/
Said to be true without proof.
The alleged thief was caught on camera.
→ Tên trộm được cho là đã bị bắt trên camera.
The alleged thief was caught on camera.→ Tên trộm được cho là đã bị bắt trên camera.
Đồng nghĩa
supposedclaimed
Collocations
alleged crimealleged incidentalleged offender
🎯 IELTS: Nói về các vụ án trong IELTS Writing.
Dùng trong báo chí và pháp luật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...