Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

limitation

/ˌlɪmɪˈteɪʃən/ B2

Nghĩa

hạn chế danh từ

Định nghĩa · A restriction or limit on something.

“There are limitations to what we can achieve.”Có những hạn chế về những gì chúng ta có thể đạt được.

“There is a limitation on the number of participants.”Có một hạn chế về số lượng người tham gia.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về hạn chế trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong luật pháp và nghiên cứu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...