construct
/kənˈstrʌkt/ B1
Nghĩa
xây dựng
động từ
Định nghĩa · To build or create something.
“They plan to construct a new bridge.”Họ dự định xây dựng một cây cầu mới.
Cụm hay dùng
construct a buildingconstruct a roadconstruct a plan
Mẹo IELTS · Nói về dự án xây dựng trong IELTS.
Ghi chú · Dùng trong xây dựng và kỹ thuật.