Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bridal

/ˈbraɪdəl/ B2

Nghĩa

cưới tính từ

Định nghĩa · related to a wedding or marriage.

“She wore a beautiful bridal gown.”Cô ấy mặc một chiếc váy cưới đẹp.

Đồng nghĩa weddingnuptial
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'bride' với hậu tố '-al'.

Mẹo IELTS · Mô tả lễ cưới trong các bài viết về văn hóa.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh lễ cưới.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...