bridal
/ˈbraɪdəl/ B2
Nghĩa
cưới
tính từ
Định nghĩa · related to a wedding or marriage.
“She wore a beautiful bridal gown.”Cô ấy mặc một chiếc váy cưới đẹp.
Cụm hay dùng
bridal showerbridal party
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'bride' với hậu tố '-al'.
Mẹo IELTS · Mô tả lễ cưới trong các bài viết về văn hóa.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh lễ cưới.