Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gsm

/ˌdʒiː ɛs ˈɛm/ B2

Nghĩa

công nghệ di động danh từ

Định nghĩa · A mobile technology standard.

“GSM technology is widely used in mobile phones.”Công nghệ GSM được sử dụng rộng rãi trong điện thoại di động.

“GSM is widely used for mobile phones.”GSM được sử dụng rộng rãi cho điện thoại di động.

Mẹo IELTS · Đề cập đến GSM khi thảo luận về công nghệ di động.

Ghi chú · GSM là công nghệ phổ biến trong viễn thông.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...