tribal
/ˈtraɪbəl/ B2
Nghĩa
bộ lạc
tính từ
Định nghĩa · Related to a group of people with a common culture.
“The tribal culture is rich in traditions.”Văn hóa bộ lạc rất phong phú về truyền thống.
“The tribal customs are very interesting.”Phong tục bộ lạc rất thú vị.
Cụm hay dùng
tribal culturetribal leader
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về văn hóa trong IELTS Speaking.
Ghi chú · Dùng để mô tả các nhóm người có văn hóa chung.