Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tribal

/ˈtraɪbəl/ B2

Nghĩa

bộ lạc tính từ

Định nghĩa · Related to a group of people with a common culture.

“The tribal culture is rich in traditions.”Văn hóa bộ lạc rất phong phú về truyền thống.

“The tribal customs are very interesting.”Phong tục bộ lạc rất thú vị.

Đồng nghĩa ethnicclan

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về văn hóa trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Dùng để mô tả các nhóm người có văn hóa chung.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...