Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

affecting

/əˈfɛktɪŋ/ B2

Nghĩa

ảnh hưởng tính từ

Định nghĩa · Having an effect on something or someone.

“The affecting story moved everyone to tears.”Câu chuyện cảm động đã khiến mọi người rơi nước mắt.

“The weather is affecting our travel plans.”Thời tiết đang ảnh hưởng đến kế hoạch du lịch của chúng tôi.

Mẹo IELTS · Nói về ảnh hưởng trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự tác động.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...