Kho từ › affecting

affecting

B2 tính từ
ảnh hưởng
UK /əˈfɛktɪŋ/ · US /əˈfɛktɪŋ/
Having an effect on something or someone.
The affecting story moved everyone to tears.
→ Câu chuyện cảm động đã khiến mọi người rơi nước mắt.
The weather is affecting our travel plans.→ Thời tiết đang ảnh hưởng đến kế hoạch du lịch của chúng tôi.
Đồng nghĩa
influencingimpacting
Collocations
affecting changeaffecting factorsaffecting behavior
🎯 IELTS: Nói về ảnh hưởng trong IELTS Speaking.
Dùng để chỉ sự tác động.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...