affecting
/əˈfɛktɪŋ/ B2
Nghĩa
ảnh hưởng
tính từ
Định nghĩa · Having an effect on something or someone.
“The affecting story moved everyone to tears.”Câu chuyện cảm động đã khiến mọi người rơi nước mắt.
“The weather is affecting our travel plans.”Thời tiết đang ảnh hưởng đến kế hoạch du lịch của chúng tôi.
Đồng nghĩa
influencingimpacting
Cụm hay dùng
affecting changeaffecting factorsaffecting behavior
Mẹo IELTS · Nói về ảnh hưởng trong IELTS Speaking.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự tác động.