sudan
/suːˈdæn/ B2
Nghĩa
Sudan (quốc gia)
danh từ
Định nghĩa · A country in northeastern Africa.
“Sudan has a rich cultural heritage.”Sudan có một di sản văn hóa phong phú.
“Sudan has a rich cultural history.”Sudan có một lịch sử văn hóa phong phú.
Cụm hay dùng
Sudan conflictSudan historySudan culture
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về địa lý trong IELTS.
Ghi chú · Tên riêng không dịch được.