ddr
/ˌdiːdiːˈɑːr/ B2
Nghĩa
DDR (kỹ thuật số)
danh từ
Định nghĩa · Digital technology standard for memory.
“DDR technology is widely used in computers.”Công nghệ DDR được sử dụng rộng rãi trong máy tính.
“DDR is used in computer memory.”DDR được sử dụng trong bộ nhớ máy tính.
Đồng nghĩa
memory standarddata transfer
Cụm hay dùng
DDR technologyDDR memory
Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về DDR trong công nghệ máy tính.
Ghi chú · DDR giúp tăng tốc độ truyền dữ liệu.