Kho từ › ddr

ddr

B2 danh từ
DDR (kỹ thuật số)
UK /ˌdiːdiːˈɑːr/ · US /ˌdiːdiːˈɑːr/
Digital technology standard for memory.
DDR technology is widely used in computers.
→ Công nghệ DDR được sử dụng rộng rãi trong máy tính.
DDR is used in computer memory.→ DDR được sử dụng trong bộ nhớ máy tính.
Đồng nghĩa
memory standarddata transfer
Collocations
DDR technologyDDR memory
🎯 IELTS: Nêu ví dụ về DDR trong công nghệ máy tính.
DDR giúp tăng tốc độ truyền dữ liệu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...