Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rec

/rɛk/ B2

Nghĩa

ghi âm danh từ

Định nghĩa · A recording of sounds or voices.

“The rec of the meeting was very informative.”Bản ghi âm cuộc họp rất hữu ích.

“I listened to the rec of the meeting.”Tôi đã nghe ghi âm cuộc họp.

Đồng nghĩa recordingtape
Cụm hay dùng audio recvideo rec

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả cách thu thập thông tin.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh ghi âm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...