Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

aggregate

/ˈæɡrɪɡeɪt/ B2

Nghĩa

tập hợp lại động từ

Định nghĩa · to gather or combine different things into one

“We need to aggregate the data for analysis.”Chúng ta cần tập hợp dữ liệu để phân tích.

“We need to aggregate all the data for the report.”Chúng ta cần tập hợp tất cả dữ liệu cho báo cáo.

Đồng nghĩa collectcombine
Họ từ aggregation (n)
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'ag-' (together) và 'gregate' (gather).

Mẹo IELTS · Sử dụng trong bài viết để thể hiện sự tổng hợp dữ liệu.

Ghi chú · Dùng trong các ngữ cảnh thống kê.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...