aggregate
/ˈæɡrɪɡeɪt/ B2
Nghĩa
tập hợp lại
động từ
Định nghĩa · to gather or combine different things into one
“We need to aggregate the data for analysis.”Chúng ta cần tập hợp dữ liệu để phân tích.
“We need to aggregate all the data for the report.”Chúng ta cần tập hợp tất cả dữ liệu cho báo cáo.
Cụm hay dùng
aggregate dataaggregate resultsaggregate information
Họ từ
aggregation (n)
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'ag-' (together) và 'gregate' (gather).
Mẹo IELTS · Sử dụng trong bài viết để thể hiện sự tổng hợp dữ liệu.
Ghi chú · Dùng trong các ngữ cảnh thống kê.