detect
/dɪˈtɛkt/ B1
Nghĩa
phát hiện
động từ
Định nghĩa · To discover or notice something.
“The system can detect any unusual activity.”Hệ thống có thể phát hiện bất kỳ hoạt động bất thường nào.
“I need to detect any problems early.”Tôi cần phát hiện bất kỳ vấn đề nào sớm.
Cụm hay dùng
detect frauddetect changesdetect problems
Họ từ
detection (n)
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện khả năng quan sát trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động phát hiện.