Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

detect

/dɪˈtɛkt/ B1

Nghĩa

phát hiện động từ

Định nghĩa · To discover or notice something.

“The system can detect any unusual activity.”Hệ thống có thể phát hiện bất kỳ hoạt động bất thường nào.

“I need to detect any problems early.”Tôi cần phát hiện bất kỳ vấn đề nào sớm.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện khả năng quan sát trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động phát hiện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...