Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fastest

/ˈfæstɪst/ B2

Nghĩa

nhanh nhất tính từ

Định nghĩa · the highest speed or rate.

“He is the fastest runner in the team.”Anh ấy là vận động viên chạy nhanh nhất trong đội.

“This is the fastest car in the world.”Đây là chiếc xe nhanh nhất thế giới.

Đồng nghĩa quickestswiftest
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'fast' với hậu tố '-est'.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về thể thao hoặc công nghệ.

Ghi chú · Dùng để so sánh tốc độ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...