Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

butler

/ˈbʌtler/ B2

Nghĩa

người hầu danh từ

Định nghĩa · A butler is a servant in a household, often in charge of the dining room.

“The butler served dinner to the guests.”Người hầu đã phục vụ bữa tối cho các vị khách.

“The butler served dinner to the guests elegantly.”Người hầu đã phục vụ bữa tối cho khách một cách thanh lịch.

Đồng nghĩa valetsteward

Mẹo IELTS · Sử dụng 'butler' khi nói về nghề nghiệp trong IELTS.

Ghi chú · Người hầu thường làm việc trong các gia đình giàu có.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...