Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

payroll

/ˈpeɪroʊl/ B2

Nghĩa

bảng lương danh từ

Định nghĩa · A list of employees and their salaries.

“The payroll department handles employee salaries.”Phòng bảng lương xử lý lương của nhân viên.

“The payroll was processed last week.”Bảng lương đã được xử lý tuần trước.

Đồng nghĩa salary listwage sheet

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về quản lý nhân sự.

Ghi chú · Liên quan đến tài chính và nhân sự.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...