cookbook
/ˈkʊkbʊk/ B2
Nghĩa
sách nấu ăn
danh từ
Định nghĩa · a book with recipes and cooking instructions
“She bought a new cookbook for dinner recipes.”Cô ấy đã mua một cuốn sách nấu ăn mới cho các công thức bữa tối.
“She bought a new cookbook to try new dishes.”Cô ấy đã mua một cuốn sách nấu ăn mới để thử các món ăn mới.
Đồng nghĩa
recipe bookcooking guide
Cụm hay dùng
cooking cookbookhealthy cookbookvegetarian cookbook
Mẹo IELTS · Dùng 'cookbook' khi nói về ẩm thực trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng để học nấu ăn.