Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ton

/tʌn/ B2

Nghĩa

nhiều danh từ

Định nghĩa · A large amount or quantity of something.

“There are a ton of options to choose from.”Có rất nhiều lựa chọn để chọn.

“I have a ton of homework to do.”Tôi có rất nhiều bài tập về nhà phải làm.

Đồng nghĩa lotsloads

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về số lượng trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...