connectors
/kəˈnɛktərz/ B2
Nghĩa
đầu nối
danh từ
Định nghĩa · Parts that connect different things.
“Connectors are essential for building a strong network.”Các đầu nối là cần thiết để xây dựng một mạng lưới mạnh mẽ.
“The connectors help join the cables.”Các kết nối giúp nối các dây cáp.
Cụm hay dùng
electrical connectorsdata connectors
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về công nghệ trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ và điện tử.