Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

connectors

/kəˈnɛktərz/ B2

Nghĩa

đầu nối danh từ

Định nghĩa · Parts that connect different things.

“Connectors are essential for building a strong network.”Các đầu nối là cần thiết để xây dựng một mạng lưới mạnh mẽ.

“The connectors help join the cables.”Các kết nối giúp nối các dây cáp.

Đồng nghĩa linksjoiners

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ và điện tử.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...