Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unlikely

/ʌnˈlaɪkli/ B1

Nghĩa

không có khả năng tính từ

Định nghĩa · not likely to happen or be true

“It is unlikely that it will rain tomorrow.”Không có khả năng trời sẽ mưa vào ngày mai.

“It's unlikely that it will rain today.”Không có khả năng hôm nay sẽ mưa.

Mẹo IELTS · Dùng 'unlikely' để thể hiện sự không chắc chắn trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để diễn đạt sự không chắc chắn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...