Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pros

/proʊz/ B2

Nghĩa

lợi ích danh từ

Định nghĩa · Pros are the advantages or positive aspects of something.

“There are many pros to working from home.”Có nhiều lợi ích khi làm việc từ xa.

“The pros of studying abroad include cultural experiences.”Lợi ích của việc du học bao gồm trải nghiệm văn hóa.

Đồng nghĩa advantagesbenefits
Trái nghĩa cons

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để phân tích trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi so sánh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...