beverage
/ˈbɛvərɪdʒ/ B2
Nghĩa
đồ uống
danh từ
Định nghĩa · A drink, especially a non-alcoholic one.
“I ordered a cold beverage to refresh myself.”Tôi đã gọi một đồ uống lạnh để làm mát.
“Water is the most common beverage.”Nước là đồ uống phổ biến nhất.
Đồng nghĩa
drinkrefreshment
Cụm hay dùng
beverage industrybeverage optionssoft beverage
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về thói quen ăn uống trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ đồ uống nói chung.