Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wired

/ˈwaɪərd/ B2

Nghĩa

hưng phấn tính từ

Định nghĩa · Wired means connected by wires or cables.

“He felt wired after drinking too much coffee.”Anh ấy cảm thấy hưng phấn sau khi uống quá nhiều cà phê.

“The internet is wired to the building for fast access.”Internet được kết nối bằng dây đến tòa nhà để truy cập nhanh.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi nói về công nghệ kết nối.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...