Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cant

/kænt/ B2

Nghĩa

tiếng lóng danh từ

Định nghĩa · A special language used by a particular group.

“He spoke in cant that was hard to understand.”Anh ấy nói bằng tiếng lóng khó hiểu.

“The cant of the group was hard to understand.”Ngôn ngữ của nhóm đó rất khó hiểu.

Đồng nghĩa jargonslang

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ về ngôn ngữ chuyên ngành trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong các nhóm xã hội đặc biệt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...