Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rarely

/ˈrɛərli/ B1

Nghĩa

hiếm khi trạng từ

Định nghĩa · Not occurring often.

“She rarely goes out on weekdays.”Cô ấy hiếm khi ra ngoài vào các ngày trong tuần.

“She rarely goes out at night.”Cô ấy hiếm khi ra ngoài vào ban đêm.

Đồng nghĩa seldominfrequently

Mẹo IELTS · Sử dụng 'rarely' để mô tả thói quen.

Ghi chú · Hiếm khi thường mang nghĩa tích cực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...