gpl
/ˌdʒiːpiːˈɛl/ B2
Nghĩa
giấy phép
danh từ
Định nghĩa · A legal document giving permission to do something.
“The GPL allows users to freely use and modify software.”GPL cho phép người dùng tự do sử dụng và sửa đổi phần mềm.
“You need a GPL to use this software.”Bạn cần một GPL để sử dụng phần mềm này.
Cụm hay dùng
open-source GPLGPL agreementGPL license
Cấu tạoGiấy phép (GPL) là viết tắt của General Public License.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về quyền sử dụng phần mềm.
Ghi chú · Giấy phép thường dùng trong phần mềm.