genesis
/ˈdʒɛnəsɪs/ B2
Nghĩa
khởi đầu
danh từ
Định nghĩa · The beginning or origin of something.
“The genesis of the project was in early 2020.”Khởi đầu của dự án là vào đầu năm 2020.
“The genesis of the project was in 2020.”Khởi đầu của dự án là vào năm 2020.
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về nguồn gốc trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong văn học và lịch sử.