Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

incorrect

/ˌɪnkəˈrɛkt/ B2

Nghĩa

không chính xác tính từ

Định nghĩa · Not correct or accurate; wrong.

“His answer was incorrect.”Câu trả lời của anh ấy không chính xác.

“Your answer is incorrect; please try again.”Câu trả lời của bạn không chính xác; hãy thử lại.

Mẹo IELTS · Tránh dùng từ này trong các câu khẳng định.

Ghi chú · Dùng để chỉ thông tin sai lệch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...