Kho từ › arise

arise

B1 động từ
nảy sinh
UK /əˈraɪz/ · US /əˈraɪz/
to come into being or happen
Problems may arise if we don't plan.
→ Các vấn đề có thể nảy sinh nếu chúng ta không lập kế hoạch.
Problems may arise if we don't plan.→ Vấn đề có thể nảy sinh nếu chúng ta không lập kế hoạch.
Đồng nghĩa
occuremerge
Collocations
arise fromarise out ofarise unexpectedly
🎯 IELTS: Dùng để mô tả vấn đề trong bài viết.
Thường dùng để chỉ vấn đề hoặc tình huống.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...