Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

arise

/əˈraɪz/ B1

Nghĩa

nảy sinh động từ

Định nghĩa · to come into being or happen

“Problems may arise if we don't plan.”Các vấn đề có thể nảy sinh nếu chúng ta không lập kế hoạch.

Đồng nghĩa occuremerge

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả vấn đề trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ vấn đề hoặc tình huống.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...