thereby
Nghĩa
Định nghĩa · as a result of something; thus.
“He improved his skills, thereby increasing his chances.”Anh ấy cải thiện kỹ năng, do đó tăng cơ hội của mình.
“He studied hard; thereby, he passed the exam.”Anh ấy học chăm chỉ; do đó, anh ấy đã vượt qua kỳ thi.
Mẹo IELTS · Sử dụng để liên kết ý trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ kết quả.