Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

particle

/ˈpɑːrtɪkl/ B2

Nghĩa

hạt danh từ

Định nghĩa · A tiny part of matter.

“A particle can be very small.”Một hạt có thể rất nhỏ.

“A particle of dust floated in the air.”Một hạt bụi bay trong không khí.

Đồng nghĩa fragmentspeck

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về hạt trong khoa học.

Ghi chú · Hạt là đơn vị cơ bản của vật chất.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...