advise
/ədˈvaɪz/ B1
Nghĩa
khuyên
v
Định nghĩa · To give someone advice or recommendations.
“I advise caution in this matter.”Tôi khuyên thận trọng trong vấn đề này.
“I advise you to study regularly for better results.”Tôi khuyên bạn nên học thường xuyên để có kết quả tốt hơn.
Cụm hay dùng
advise someoneadvise againststrongly advise
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quan điểm trong IELTS.
Ghi chú · Dùng khi đưa ra lời khuyên.