Từ vựng B1

Chủ đề communication-language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advise

/ədˈvaɪz/ B1

Nghĩa

khuyên v

Định nghĩa · To give someone advice or recommendations.

“I advise caution in this matter.”Tôi khuyên thận trọng trong vấn đề này.

“I advise you to study regularly for better results.”Tôi khuyên bạn nên học thường xuyên để có kết quả tốt hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quan điểm trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi đưa ra lời khuyên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...