Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boxing

/ˈbɑːksɪŋ/ B2

Nghĩa

đấm bốc danh từ

Định nghĩa · Boxing is a sport where two people fight with gloves.

“He practices boxing every day.”Anh ấy tập đấm bốc mỗi ngày.

“Boxing requires great stamina.”Đấm bốc đòi hỏi sức bền lớn.

Đồng nghĩa fightingpugilism

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thể thao trong bài viết.

Ghi chú · Đấm bốc, môn thể thao đối kháng bằng nắm đấm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...