Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bra

/brɑː/ B2

Nghĩa

áo ngực danh từ

Định nghĩa · A piece of clothing worn by women to support their breasts.

“She bought a new bra.”Cô ấy đã mua một chiếc áo ngực mới.

“She needs a comfortable bra for sports.”Cô ấy cần áo ngực thoải mái cho thể thao.

Đồng nghĩa brassierebustier

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về thời trang trong IELTS.

Ghi chú · Áo ngực; từ thông dụng hơn 'brassiere'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...