Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ordinance

/ˈɔːrdɪnəns/ B2

Nghĩa

sắc lệnh danh từ

Định nghĩa · a law or rule made by a government

“The city passed an ordinance to protect the environment.”Thành phố đã thông qua một sắc lệnh để bảo vệ môi trường.

“The city passed an ordinance to protect wildlife.”Thành phố đã thông qua một sắc lệnh để bảo vệ động vật hoang dã.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về luật pháp trong xã hội.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh pháp lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...