Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

configured

/kənˈfɪɡjʊrd/ B2

Nghĩa

cấu hình động từ

Định nghĩa · To set up or arrange something.

“The software is configured to meet user needs.”Phần mềm được cấu hình để đáp ứng nhu cầu người dùng.

“The software was configured for better performance.”Phần mềm đã được cấu hình để hoạt động tốt hơn.

Đồng nghĩa set uparranged

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...