Kho từ › phi

phi

B2 danh từ
hằng số
UK /faɪ/ · US /faɪ/
A constant value in mathematics, often represented by a symbol.
The phi ratio is often found in nature.
→ Tỷ lệ phi thường được tìm thấy trong tự nhiên.
Phi is approximately equal to 3.14.→ Phi xấp xỉ bằng 3.14.
Đồng nghĩa
constantvalue
Collocations
phi valuephi constant
🎯 IELTS: Dùng khi nói về toán học trong IELTS.
Thường dùng trong toán học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...