Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

phi

/faɪ/ B2

Nghĩa

hằng số danh từ

Định nghĩa · A constant value in mathematics, often represented by a symbol.

“The phi ratio is often found in nature.”Tỷ lệ phi được tìm thấy trong tự nhiên.

“Phi is approximately equal to 3.14.”Phi xấp xỉ bằng 3.14.

Đồng nghĩa constantvalue
Cụm hay dùng phi valuephi constant

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về toán học trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong toán học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...