Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cow

/kaʊ/ B2

Nghĩa

bò danh từ

Định nghĩa · A large farm animal that gives milk.

“The cow grazed peacefully in the field.”Con bò gặm cỏ một cách bình yên trên cánh đồng.

“The cow gave birth to a calf.”Con bò sinh ra một con bê.

Đồng nghĩa bovineheifersteer

Mẹo IELTS · Dùng ví dụ về bò trong các chủ đề nông nghiệp.

Ghi chú · Bò cái; bò đực là 'bull' hoặc 'ox'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...