Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

offense

/əˈfɛns/ B1

Nghĩa

hành vi phạm tội danh từ

Định nghĩa · an action that breaks the law or causes harm.

“He committed an offense by driving without a license.”Anh ta đã phạm tội khi lái xe mà không có giấy phép.

“The offense was reported to the police immediately.”Hành vi phạm tội đã được báo cáo cho cảnh sát ngay lập tức.

Đồng nghĩa crimemisdeed
Cấu tạoTừ này được hình thành từ động từ 'offend'.

Mẹo IELTS · Nêu rõ loại hành vi phạm tội trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ các hành vi vi phạm pháp luật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...