Kho từ › Sống khoẻ & tuổi thọ › symptom

symptom

B1 n 📁 Sống khoẻ & tuổi thọ THPT
triệu chứng
UK /ˈsɪmptəm/ · US /ˈsɪmptəm/
A sore throat was her first symptom.
→ Đau họng là triệu chứng đầu tiên của cô ấy.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...