Kho từ › Sống khoẻ & tuổi thọ › prescription

prescription

B1 n 📁 Sống khoẻ & tuổi thọ THPT
đơn thuốc
UK /prɪˈskrɪpʃn/ · US /prɪˈskrɪpʃn/
The doctor gave a prescription for antibiotics.
→ Bác sĩ kê đơn thuốc kháng sinh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...