Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nickname

/ˈnɪk.neɪm/ B2

Nghĩa

biệt danh danh từ

Định nghĩa · A name given to someone instead of their real name.

“His nickname is 'The Wizard' because of his skills.”Biệt danh của anh ấy là 'Phù thủy' vì kỹ năng của anh.

“Her nickname is 'Sunny' because she is cheerful.”Biệt danh của cô ấy là 'Sunny' vì cô ấy vui vẻ.

Mẹo IELTS · Nói về tên gọi trong IELTS để thể hiện sự gần gũi.

Ghi chú · Dùng để chỉ tên gọi thân mật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...