Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

inline

/ˈɪn.laɪn/ B2

Nghĩa

trong hàng tính từ

Định nghĩa · In a straight line or row.

“The inline skates are perfect for beginners.”Giày trượt inline rất phù hợp cho người mới bắt đầu.

“The text is displayed inline.”Văn bản được hiển thị trong hàng.

Đồng nghĩa alignedstraight
Cụm hay dùng inline textinline images

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về công nghệ thông tin.

Ghi chú · Thường dùng trong thiết kế web.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...