inline
/ˈɪn.laɪn/ B2
Nghĩa
trong hàng
tính từ
Định nghĩa · In a straight line or row.
“The inline skates are perfect for beginners.”Giày trượt inline rất phù hợp cho người mới bắt đầu.
“The text is displayed inline.”Văn bản được hiển thị trong hàng.
Cụm hay dùng
inline textinline images
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về công nghệ thông tin.
Ghi chú · Thường dùng trong thiết kế web.