Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

audi

/ˈɔː.di/ B2

Nghĩa

hãng xe danh từ riêng

Định nghĩa · Audi is a brand known for luxury cars.

“Audi is known for its luxury vehicles.”Audi nổi tiếng với những chiếc xe sang trọng.

“Audi produces high-quality vehicles with advanced technology.”Audi sản xuất xe chất lượng cao với công nghệ tiên tiến.

Đồng nghĩa car brand

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công nghệ ô tô trong bài viết.

Ghi chú · Một thương hiệu ô tô nổi tiếng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...