Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exploring

/ɪkˈsplɔːr.ɪŋ/ B2

Nghĩa

khám phá động từ

Định nghĩa · To travel in search of new places or experiences.

“They are exploring new opportunities in the market.”Họ đang khám phá những cơ hội mới trên thị trường.

“They are exploring the mountains this weekend.”Họ đang khám phá những ngọn núi vào cuối tuần này.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về trải nghiệm trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động khám phá.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...