Kho từ › closure

closure

B2 danh từ
sự đóng cửa
UK /ˈkloʊ.ʒər/ · US /ˈkloʊ.ʒər/
The act of closing something.
The closure of the factory affected many workers.
→ Sự đóng cửa của nhà máy đã ảnh hưởng đến nhiều công nhân.
The closure of the factory affected many workers.→ Sự đóng cửa của nhà máy ảnh hưởng đến nhiều công nhân.
Đồng nghĩa
shutdowntermination
Collocations
permanent closuretemporary closure
🎯 IELTS: Có thể sử dụng khi nói về kinh tế trong IELTS.
Liên quan đến việc ngừng hoạt động.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...