Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

closure

/ˈkloʊ.ʒər/ B2

Nghĩa

sự đóng cửa danh từ

Định nghĩa · The act of closing something.

“The closure of the factory affected many workers.”Sự đóng cửa của nhà máy đã ảnh hưởng đến nhiều công nhân.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về kinh tế trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến việc ngừng hoạt động.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...