closure
Nghĩa
Định nghĩa · The act of closing something.
“The closure of the factory affected many workers.”Sự đóng cửa của nhà máy đã ảnh hưởng đến nhiều công nhân.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về kinh tế trong IELTS.
Ghi chú · Liên quan đến việc ngừng hoạt động.