Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

raid

/reɪd/ B2

Nghĩa

cuộc đột kích danh từ

Định nghĩa · A sudden attack on a place or person.

“The police conducted a raid on the suspected drug house.”Cảnh sát đã tiến hành một cuộc đột kích vào ngôi nhà nghi vấn buôn bán ma túy.

“The raid was planned to capture the criminals.”Cuộc đột kích được lên kế hoạch để bắt giữ tội phạm.

Đồng nghĩa attackassault

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về an ninh trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến an ninh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...