Kho từ › Nóng lên toàn cầu › humidity

humidity

A2 n 📁 Nóng lên toàn cầu THPT
độ ẩm
UK /hjuːˈmɪdəti/ · US /hjuːˈmɪdəti/
High humidity made the classroom feel hotter.
→ Độ ẩm cao làm lớp học cảm thấy nóng hơn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...