Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

timber

/ˈtɪm.bər/ B2

Nghĩa

gỗ danh từ

Định nghĩa · Wood used for building and making furniture.

“Timber is used in construction and furniture making.”Gỗ được sử dụng trong xây dựng và làm đồ nội thất.

“The table is made of high-quality timber.”Cái bàn được làm từ gỗ chất lượng cao.

Đồng nghĩa lumberwood

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về tài nguyên thiên nhiên trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong xây dựng và nội thất.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...